
Thiết bị điều chế ngoài cao cấp chuyên dụng cho hạ tầng mạng HFC / CATV đường dài
Hình ảnh thực tế thiết bị máy phát quang 1550nm ES10XL chính hãng BKtel

| Thông Số Kỹ Thuật Chung (General Technical Data) | ||
| Đầu nối quang (Optical connector) | Tùy chọn mọi loại đầu nối có suy hao phản hồi cao (High Return Loss), lắp đặt linh hoạt ở mặt trước hoặc mặt sau | |
| Sợi quang tương thích (Optical fiber) | Sợi đơn mốt tiêu chuẩn (Standard Single Mode) 9/125 µm | |
| Đầu nối RF (RF connector) | Chuẩn F female (ren âm), lắp đặt ở mặt trước hoặc mặt sau | |
| Giao diện quản lý/điều khiển | - Phiên bản a-version: Cổng mạng Ethernet 10/100 - Phiên bản b-version: Giao tiếp nối tiếp RS485/232 |
|
| Cấu hình bộ nguồn cấp (Dự phòng kép, hỗ trợ cắm nóng) |
Dải nguồn nguồn AC từ 100 đến 240 VAC, tần số 50/60 Hz hoặc dải nguồn DC từ ±36 đến ±72 VDC |
|
| Công suất tiêu thụ thực tế [W] | < 56 W (khi lắp 1 block nguồn) / < 63 W (khi lắp đầy đủ 2 block nguồn) | |
| Thiết kế vỏ máy (Enclosure) | Tiêu chuẩn gắn tủ Rack 19 inch, chiều cao 1U (Tùy chọn tương thích chuẩn ETSI hoặc JIS) | |
| Trọng lượng [kg] | Khoảng 9.0 kg (tùy thuộc vào cấu hình mô-đun nguồn trang bị) | |
| Tiêu chuẩn an toàn | - Đạt tiêu chuẩn an toàn thiết bị EN 60950 - Tiêu chuẩn an toàn Laser Class 1M theo chuẩn IEC 60 825-1 (an toàn cho mắt khi nhìn ở điều kiện thông thường) |
|
| Tiêu chuẩn tương thích điện từ (EMC) | Đạt tiêu chuẩn EMC EN50083-2 | |
| Thông số môi trường khuyên dùng - Khi vận hành - Khi lưu kho |
- Vận hành: Đạt chuẩn ETS 300 019, lớp 3.1 - Lưu kho bảo quản: Đạt chuẩn ETS 300 019, lớp 1.2 |
|
| Đặc Tính Quang Học (Optical properties) | ES10XL-85 | ES10XL-100 | ES10XL-120 | ES10XL-130 | |
| Bước sóng hoạt động | [nm] | Từ 1548 đến 1560 nm hoặc tùy chọn theo kênh lưới ITU (Kênh từ ch 23 đến ch 37) |
| Hệ số nén chế độ dọc (Side mode suppression) | [dB] | > 30 dB |
| Dải tinh chỉnh bước sóng | [GHz] | Tùy chỉnh các nấc: -100, -50, 0, 50, 100 GHz |
| Công suất ngõ ra quang tối thiểu | [dBm] | Tương ứng: 2x 8.5 dBm | 2x 10.0 dBm | 2x 12.0 dBm | 2x 13.0 dBm |
| Nhiễu cường độ tương đối (RIN) cho CATV (Đo với suy hao phản hồi sợi quang > 40 dB) |
[dBc/Hz] | < –158 (Thông thường đạt mức cực tốt < –160) |
| Khả năng ức chế tán xạ SBS | [dBm] | Ngưỡng bảo vệ có thể điều chỉnh linh hoạt từ +13 dBm đến +19 dBm |
| Độ rộng vạch phổ Laser (Thông thường) | [MHz] | 0.3 MHz |
| Đặc Tính Điện Học (Electrical Properties) | ||
| Dải tần số RF hỗ trợ | [MHz] | Từ 47 MHz đến 1000 MHz (Băng thông rộng 1GHz) |
| Độ phẳng toàn băng (Flatness) | [dB] | < ±0.75 dB (Trong dải tần 47 MHz - 860 MHz) < ±1.5 dB (Trong dải tần nâng cao 860 MHz - 1 GHz) |
| Mức tín hiệu vào danh định trên mỗi kênh TV | [dBµV] | 80 dBµV |
| Dải mức tín hiệu đầu vào (Trên mỗi sóng mang) | [dBµV] | 78 đến 96 dBµV (Đối với chỉ số OMI = 5% trên mỗi sóng mang CATV) |
| Dải mức tín hiệu đầu vào True RMS | [dBm] | Từ -16 đến +2 dBm (Để mạch kiểm soát tải tự động ALC hoạt động chính xác) |
| Dải điều chỉnh độ dốc RF (Slope) | [dB] | Từ -2 dB (Tương đương bù cáp ngắn) đến +8 dB (Bù cân bằng suy hao cáp dài) |
| Trở kháng RF ngõ vào | [Ω] | 75 Ω (Chuẩn truyền hình) |
| Suy hao phản hồi (Return loss) | [dB] | > 20 dB (tại tần số 47 MHz) – Giảm 1.5 dB/octave, cam kết tối thiểu > 15 dB |
| Mức tín hiệu cổng kiểm tra RF Monitor ngõ ra | [dB] | -20 dB (Sai số +0.2 … -0.8 dB tại 862 MHz, và -1.3 dB tại tần số cao 1 GHz) |
| Chỉ Số Hiệu Suất Khi Vận Hành (Performance Characteristics) | ||
| Phiên bản cấu hình bộ phát mạng | C42 D84 N77 | |
| Kế hoạch phân bổ kênh dùng để đo kiểm | Chuẩn CENELEC 42 Chuẩn PAL-D 84 Chuẩn NTSC 77 | |
| Số lượng kênh đáp ứng tải Tivi / FM (-4dB) / QAM64 (-10dB) |
42 / 0 / 0 84 / 0 / 0 77 / 0 / 0 | |
| Băng thông nhiễu (Noise bandwidth) | [MHz] | 5 MHz 5 MHz 4 MHz |
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu CNR Bộ phát/Bộ thu | [dB] | 55.5 dB 52.5 dB 53.5 dB |
| Tỷ số CNR tại Tuyến liên kết 1 (Link 1) | [dB] | 55.0 dB 52.0 dB 53.0 dB |
| Tỷ số CNR tại Tuyến liên kết 2 (Link 2) | [dB] | 53.0 dB 50.5 dB 52.0 dB |
| Tỷ số CNR tại Tuyến liên kết 3 (Link 3) | [dB] | 50.5 dB 49.0 dB 50.0 dB |
| Chỉ số méo CSO tại Bộ phát/Bộ thu và Link 1 | [dBc] | 65 dBc 65 dBc 65 dBc |
| Chỉ số méo CSO tại Tuyến liên kết 2 (Link 2) | [dBc] | 63 dBc 65 dBc 65 dBc |
| Chỉ số méo CSO tại Tuyến 3 ở cổng ra số 1 | [dB] | 62 dB 63 dB 65 dB |
| Chỉ số méo hài tổng bậc ba CTB | [dBc] | 65 dBc 65 dBc 65 dBc |
| Điều Kiện Đo Kiểm Thử Nghiệm (Test Conditions) | ||
| Tuyến kiểm thử | Bộ tăng âm EDFA | Độ dài cuộn sợi 1 | Bộ khuếch đại đường dây EDFA | Độ dài cuộn sợi 2 | Thiết bị đầu nhận RX | |
| Tx/Rx (Bộ phát/Bộ thu) | Không | Không | Không | Không | Nhận tại mức công suất 0dBm | |
| Tuyến 1 (Link 1) | Không | Khoảng cách 5km | Không | Không | Nhận tại mức công suất 0dBm | |
| Tuyến 2 (Link 2) | Mức 16dBm | Khoảng cách 65km | Không | Không | Nhận tại mức công suất 0dBm | |
| Tuyến 3 (Link 3 *) | Mức 13dBm | Khoảng cách 52km | Mức 13dBm | Khoảng cách 52km | Nhận tại mức công suất 0dBm | |
| *) Ghi chú cấu hình đo kiểm: Đối với model mã ES10-130: không sử dụng bộ tăng âm Booster EDFA. - Đầu thu quang (RX) có mật độ dòng nhiễu ngõ vào đạt chuẩn cực thấp 7 pA/√Hz. - Các bộ khuếch đại quang EDFA có hệ số nhiễu đạt mức tiêu chuẩn 5dB. - Mức tín hiệu RF ngõ vào đạt chuẩn cố định ở mức 80 dBuV cho mỗi kênh truyền hình TV. |
||
| Cấu Trúc Tùy Chọn Đặt Hàng Mã Sản Phẩm (Ordering Information) | ||
| Tùy chọn Công suất ngõ ra | 85 | Cấu hình công suất ngõ ra: +8.5 dBm |
| 100 | Cấu hình công suất ngõ ra: +10.0 dBm | |
| 120 | Cấu hình công suất ngõ ra: +12.0 dBm | |
| 130 | Cấu hình công suất ngõ ra cao cấp nhất: +13.0 dBm | |
| Sơ đồ phân bổ tần số kênh *) | C42 | Theo chuẩn phân bổ hệ Cenelec 42 kênh |
| N77 | Theo chuẩn phân bổ hệ NTSC 77 kênh | |
| PAL84 | Theo chuẩn phân bổ hệ PAL 84 kênh | |
| Giao diện quản lý mạng (NMS) | A | Giao diện quản lý từ xa qua giao thức HTTP/SNMP qua cổng mạng Ethernet |
| B | Giao diện quản trị điều khiển kết nối qua chuẩn RS485 | |
| Cấu hình bước sóng quang | X | Dải bước sóng hoạt động tiêu chuẩn từ 1548 đến 1560 nm |
| 15xx.xx | Cân chỉnh bước sóng chính xác theo chuẩn số kênh của lưới ITU | |
| Loại đầu kết nối cáp quang | 1 | Loại đầu nối chuẩn E2000 cao cấp |
| 2 | Loại đầu nối chuẩn hình vuông SC/APC phổ dụng | |
| 3 | Loại đầu nối chuẩn ren tròn FC/APC-NTT | |
| 4 | Loại đầu nối chuẩn ren tròn FC/APC-JDS | |
| 5 | Loại đầu nối chuẩn SC/APC tích hợp thêm nắp sập bảo vệ (shutter) chống bụi | |
| Vị trí cổng RF vào / cổng quang ra | F | Bố trí toàn bộ hệ thống cổng kết nối nằm ở mặt trước (Front side) |
| R | Bố trí toàn bộ hệ thống cổng kết nối nằm ở mặt sau (Rear side) | |
| Phiên bản nhãn máy | O | Thương hiệu nguyên bản từ nhà máy BKtel (Đức) |
| OEM | Phiên bản sản xuất OEM theo yêu cầu nhãn hiệu riêng của đối tác đặt hàng | |
| Cấu hình Mô-đun nguồn cấp | 230/230 | Trang bị 2 mô-đun nguồn xoay chiều độc lập loại (100…240 VAC) |
| 48/48 | Trang bị 2 mô-đun nguồn một chiều độc lập loại (36…72 VDC) | |
| 230 | Trang bị duy nhất 1 mô-đun nguồn xoay chiều loại (100…240 VAC) | |
| 48 | Trang bị duy nhất 1 mô-đun nguồn một chiều loại (36…72 VDC) | |
| 230/48 | Cấu hình nguồn hỗn hợp dự phòng lẫn nhau: Gồm 1 nguồn 230 VAC và 1 nguồn 48 VDC | |
| Chuẩn chân cắm dây nguồn | O | Tùy chọn không bao gồm sẵn dây nguồn đi kèm máy |
| Eu | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường châu Âu (Đức, Tây Ban Nha,…) | |
| US | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường Mỹ | |
| Sw | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường Thụy Sĩ | |
| UK | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường Vương quốc Anh, Ireland | |
| Jp | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường Nhật Bản | |
| Ch | Chuẩn chân cắm dây nguồn thị trường Trung Quốc | |
| *) Quý khách hàng cần các sơ đồ cấu hình phân bổ dải tần số đặc thù khác vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ tùy chỉnh theo yêu cầu! | ||
Đặc Tính Truyền Tải Vượt Trội Của Máy Phát Quang ES10XL
VIỄN THÔNG SIMBA (vienthongquan9)
???? Mã số thuế: 0312218379 (Hỗ trợ xuất hóa đơn GTGT / VAT đầy đủ cho dự án, nhà thầu)
???? Địa chỉ kho hàng chính: 132 Đường Số 6, Phường Long Trường, Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
???? Hotline tư vấn & báo giá sỉ: 0902.853.275 hoặc 0906.634.768
✉️ Email liên hệ: info@simbacorp.com.vn
???? Lĩnh vực hoạt động: Chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối thiết bị đài trạm truyền hình, vật tư hạ tầng quang (HFC, FTTH, GPON) và dụng cụ thi công chuyên dụng cho anh em thợ công trình trên toàn quốc.
???? CHÍNH SÁCH CAM KẾT TẠI VIỄN THÔNG SIMBA: