
Node Quang WR1004DM (Băng thông mở rộng 1GHz) là dòng thiết bị nhận quang mạng CATV 4 ngõ ra phân khúc cao cấp thế hệ mới, được thiết kế chuyên biệt làm thiết bị xương sống để xây dựng hạ tầng mạng truyền hình cáp và internet băng thông rộng. Thiết bị sở hữu cấu trúc mạch tối ưu hóa cao độ với tầng tiền khuếch đại (Pre-amplifier) ứng dụng chip All-GaAs MMIC chống nhiễu tuyệt đối và tầng khuếch đại ngõ ra (Post-amplifier) sử dụng module GaAs công nghệ nhân đôi công suất (Power Doubler). Điểm nâng cấp vượt trội của WR1004DM là cơ chế điều chỉnh độ suy hao (ATT) và cân bằng (EQ) hoàn toàn bằng chip cắm cố định (inserter), giúp triệt tiêu hiện tượng sai số và mang lại độ ổn định tuyến tính hoàn hảo cho hệ thống.
Hình ảnh thực tế Node Quang 1GHz WR1004DM phân phối bởi Viễn Thông Simba
Sơ đồ nguyên lý luân chuyển và tách lọc tín hiệu nội bộ của thiết bị WR1004DM
Toàn bộ các thông số kỹ thuật công bố trong cẩm nang hướng dẫn này đều được đo kiểm nghiêm ngặt dựa trên phương pháp đo chuẩn quốc gia GY/T 194-2003 dành cho các thiết bị nút nhận quang trong hệ thống mạng truyền hình cáp CATV, dưới các điều kiện tiêu chuẩn sau:
1. Khối nhận quang đường thuận (Forward Path): Liên kết đo kiểm được cấu thành từ máy phát quang tiêu chuẩn, ống suy hao quang thụ động và 10km sợi quang tiêu chuẩn. Thiết lập 59 kênh truyền hình tương tự (Analog TV) chuẩn PAL-D trong dải tần từ 45/87 MHz ~ 550 MHz dưới mức suy hao liên kết quy định. Đồng thời truyền tín hiệu điều chế số (Digital Modulation) trong dải tần từ 550 MHz ~ 862/1003 MHz (Mức tín hiệu số trong băng thông 8 MHz được đặt thấp hơn 10dB so với mức sóng mang tín hiệu tương tự). Khi công suất quang đầu vào đạt -1 dBm, mức ngõ ra RF đo được là 108 dBµV với độ nghiêng đầu ra đạt 6dB, tiến hành đo các chỉ số C/CTB, C/CSO và C/N.
2. Khối phát quang đường ngược (Return Path): Độ phẳng liên kết và dải động NPR là các chỉ số liên kết được cấu thành từ sự phối hợp giữa máy phát quang đường ngược và máy thu quang đường ngược.
*Lưu ý quan trọng:* Khi mức đầu ra định mức ở trạng thái cấu hình đầy tải (Full Configuration) và công suất nhận quang là -1dBm, thiết bị sẽ đáp ứng được mức ngõ ra cực đại của chỉ số liên kết. Khi cấu hình hệ thống giảm xuống (nghĩa là số lượng kênh truyền dẫn thực tế giảm đi), mức đầu ra RF của thiết bị sẽ tự động được nâng cao tương ứng.
???? Khuyến nghị kỹ thuật thực địa (Friendly Notice): Viễn Thông Simba đề xuất anh em thợ tuyến nên chủ động thiết lập cấu hình tín hiệu RF ngõ ra đạt độ nghiêng dải tần (Slope/Tilt) từ 6 dB đến 9 dB trong quá trình triển khai thực tế. Giải pháp này giúp tối ưu hóa triệt để chỉ số phi tuyến của hệ thống mạng cáp đồng trục nằm phía sau node quang.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Node quang 1GHz WR1004DM, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn đo kiểm khắt khe của hệ thống mạng CATV hai chiều:
| Thông Số Kỹ Thuật (Item) | Đơn Vị | Giá Trị Định Mức (Parameters) |
|---|---|---|
| I. ĐƯỜNG THUẬN XUỐNG (FORWARD PATH) | ||
| 1. Chỉ số Thu Quang (Optical Parameters) | ||
| Công suất nhận quang đầu vào (AGC) | dBm | -7 ~ +2 |
| Suy hao phản xạ đường quang (Return Loss) | dB | > 45 |
| Bước sóng nhận quang hỗ trợ | nm | 1100 ~ 1600 |
| Kiểu đầu nối quang (Connector) | - | FC/APC, SC/APC (Hoặc theo yêu cầu) |
| Loại sợi quang tương thích | - | Single Mode (Đơn mốt) |
| 2. Chỉ số Liên Kết Chỉ Tiêu (Link Parameters) | ||
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (C/N) | dB | ≥ 51 (Mức vào tiêu chuẩn -1dBm) |
| Tỷ số méo tương điệu bậc ba (C/CTB) | dB | ≥ 65 (Cấu hình EQ 6dB, Mức ra 108dBμV) |
| Tỷ số méo bậc hai tổ hợp (C/CSO) | dB | ≥ 60 (Cấu hình EQ 6dB, Mức ra 108dBμV) |
| 3. Chỉ số RF Ngõ Ra (RF Parameters) | ||
| Dải tần số hoạt động (Băng thông rộng) | MHz | 45 ~ 862 / 1003 |
| Độ phẳng toàn băng thông (Flatness) | dB | ± 0.75 |
| Độ nghiêng cố định dải tần (Fixed Slope) | dB | 2 ± 0.5 |
| Mức đầu ra RF định mức (Rated Level) | dBμV | ≥ 108 |
| Mức đầu ra RF cực đại (Max Level) | dBμV | ≥ 110 |
| Suy hao phản xạ ngõ ra RF | dB | ≥ 14 |
| Trở kháng ngõ ra tiêu chuẩn | Ω | 75 |
| Trị số chip cắm ATT & EQ thông dụng | dB | Các thanh: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13 |
| II. ĐƯỜNG PHÁT NGƯỢC LÊN (RETURN PART) | ||
| 1. Chỉ số Quang (Optical Parameters) | ||
| Bước sóng phát quang ngược phát ra | nm | 1310±10, 1550±10 (Hoặc tùy chọn) |
| Công suất quang phát ngõ ra đường ngược | mW | 0.5 / 1 / 2 |
| 2. Chỉ số RF Ngõ Vào (RF Parameters) | ||
| Dải tần số đường ngược công bố | MHz | 5 ~ 65 |
| Độ phẳng dải tần đường ngược | dB | ± 1 |
| Mức tín hiệu RF ngõ vào yêu cầu | dBμV | 72 ~ 85 |
| III. THÔNG SỐ CHẾ ĐỘ BURST MODE (PHÁT ĐỘT BIẾN) | ||
| Công suất quang phát khi đóng chế độ Burst | dBm | -30 |
| Ngưỡng kích hoạt mở Laser (Turn On) | dBμV | ≥ 70 |
| Ngưỡng ngắt khóa dòng Laser (Turn Off) | dBμV | ≤ 62 |
| Thời gian đáp ứng mở hành trình (t1) | us | 0.5 ≤ t1 ≤ 1 |
| Thời gian đáp ứng ngắt hành trình (t2) | us | 0.5 ≤ t2 ≤ 1.5 |
| IV. ĐẶC TÍNH ĐIỆN VÀ CƠ KHÍ CHUNG (GENERAL PERFORMANCE) | ||
| Điện áp cấp nguồn tùy chọn (Tùy phiên bản) | V | Loại A: AC 150V~265V | Loại B: AC 35V~90V mạng lưới |
| Nhiệt độ môi trường vận hành an toàn | ℃ | -40 ~ 60 |
| Khả năng hiệu chuẩn dải thanh LED công suất | - | Dải bù trừ bước LED từ -9dBm đến +2dBm linh hoạt |
| Công suất tiêu thụ điện năng toàn khối | VA | ≤ 30 |
| Kích thước vật lý thân máy | mm | 240 (Dài) × 240 (Rộng) × 150 (Cao) |
| Hiện Tượng Lỗi Tại Điểm Thu | Nguyên Nhân Cốt Lõi | Phương Án Khắc Phục Ngay |
|---|---|---|
| Màn hình tivi bị nhiễu sọc hình lưới hoặc nổi hạt bắp to, nhưng nền ảnh nền vẫn sạch. | 1. Công suất quang vào node quá cao làm bão hòa, đẩy điện áp ra RF vọt cao gây méo phi tuyến. 2. Chỉ số tín hiệu RF cấp đầu vào máy phát quang tại phòng đài trung tâm bị lỗi nghiêm trọng. |
1. Kiểm tra lại công suất thu quang, chèn thêm ống suy hao quang thích hợp để đưa về dải chuẩn, hoặc tăng độ suy hao chip cắm ATT trên node để hạ mức RF ngõ ra. 2. Đo kiểm và căn chỉnh lại luồng RF đầu vào của máy phát quang phòng đài. |
| Hình ảnh tivi xuất hiện hiện tượng nhiễu hạt sôi (muỗi trắng dày đặc). | 1. Công suất quang thu thấp không đạt ngưỡng làm suy giảm tỷ số sụt dòng C/N. 2. Đầu nối fast connector hoặc adapter quang bị bám bụi bẩn, dầu mỡ. 3. Mức RF vào máy phát quang quá thấp, không đủ độ điều chế sâu cho Laser. 4. Chỉ số C/N của toàn trục liên kết hệ thống quá thấp (dưới 51dB). |
1. Đo lại công suất quang, căn chỉnh tuyến để kéo công suất về dải danh định. 2. Tiến hành vệ sinh sạch sẽ mặt tiếp xúc đầu quang và adapter (Xem hướng dẫn mục 2.3). 3. Nâng mức RF đầu vào máy phát quang (Nếu số kênh chạy nhỏ hơn 15, cần đặt cao hơn giá trị danh định). 4. Dùng máy phân tích phổ đo kiểm C/N liên kết trục, đảm bảo luôn lớn hơn 51dB. |
| Tín hiệu tại một vài điểm thu xuất hiện nhiễu sôi hoặc các vệt sáng quét ngẫu nhiên. | Cáp bị hở mạch dẫn đến hiện tượng xâm nhập nhiễu sóng vô tuyến ngoài môi trường hoặc xung nhiễu cực mạnh từ bên ngoài lọt vào. | 1. Rà soát nguồn nhiễu cường độ cao lân cận, di dời vị trí treo node nếu cần. 2. Kiểm tra kỹ lưới chống nhiễu của giắc RF và cáp đồng trục xem có bị lỏng, rỉ sét làm mất tính bọc kim không. 3. Đóng chặt nắp vỏ hợp kim của node quang để đảm bảo lồng Faraday chắn nhiễu, nối đất tiếp địa thật chắc chắn cho vỏ máy. |
| Hình ảnh tivi xuất hiện 1 hoặc 2 vệt sáng sọc ngang cuộn chậm (Nhiễu ù nguồn). | Xung nhiễu gợn sóng dòng AC (AC Ripple) thâm nhập do vỏ thiết bị hoặc hệ thống nguồn cấp không được nối đất tiếp địa hoặc tiếp địa kém. | Kiểm tra hệ thống dây nối đất tiếp địa của node quang và các bộ khuếch đại trên tuyến, đảm bảo điện trở tiếp địa đo được phải nhỏ hơn 4Ω. |
| Công suất quang thu nhảy liên tục, tín hiệu RF đầu ra trồi sụt bất định, trong khi máy phát tại phòng đài ổn định. | 1. Cắm lệch chủng loại Connector quang (Cắm nhầm đầu xanh lá APC vát góc vào đầu xanh dương PC mặt phẳng). 2. Khối adapter hoặc đầu connector bị bẩn nặng hoặc nứt vỡ ống sứ định tâm bên trong. |
1. Kiểm tra kỹ đầu dây cáp quang, bắt buộc phải đổi sang dùng chuẩn đầu nhọn góc APC (Màu xanh lá) để khớp nối hoàn hảo. 2. Vệ sinh lại điểm tiếp xúc hoặc thay thế ống sứ adapter mới nếu bị nứt mẻ. |
Trong thực tế, có tới 80% trường hợp suy hao quang trồi sụt là do bụi bẩn lọt vào khe tiếp xúc chứ không phải do lỗi phần cứng. Khi phát hiện công suất tụt, anh em thợ hãy tiến hành xử lý nhanh theo các bước chuyên nghiệp sau:
Nhờ sở hữu dải tần mở rộng vượt trội lên tới 1GHz (1003MHz) và mạch khuếch đại GaAs cao cấp, Node quang 4 ngõ ra WR1004DM là sự lựa chọn lý tưởng, đáp ứng linh hoạt cho nhiều mô hình kiến trúc mạng viễn thông hiện đại:
Trong hệ thống CATV điều chế biên độ (AM), chỉ số nhiễu phi tuyến như CTB và CSO cực kỳ nhạy cảm. WR1004DM với module kép GaAs Power Doubler giúp duy trì độ méo hài ở mức siêu thấp (CTB ≥ 65dB, CSO ≥ 60dB), đảm bảo hình ảnh mượt mà, không bị sọc bóng ma hoặc gợn sóng khi chạy full tải 59 kênh Analog PAL-D tiêu chuẩn.
Với sự bùng nổ của các kênh truyền hình độ phân giải cao HD, 4K và truyền dẫn số QAM (DVB-C), băng thông mở rộng 1GHz của thiết bị mở ra không gian truyền tải khổng lồ. Thiết bị triệt tiêu hiện tượng nghẽn đầu phát, giúp luồng dữ liệu số luôn đạt tỷ lệ lỗi bit (BER) tối thiểu và giữ nguyên độ sắc nét khi phân phối tới các hộ gia đình.
Thiết bị đóng vai trò là trạm nhận trung gian tối ưu cho hệ thống phát sóng vệ tinh trực tiếp (DBS) và hệ thống phân phối đa kênh đa điểm vô tuyến (MMDS). Tín hiệu sau khi chuyển đổi quang - điện tại Node được phân tách đồng đều ra 4 ngõ RF độc lập với công suất mạnh mẽ, dễ dàng bao phủ cho toàn bộ trục cáp của tòa nhà, chung cư hoặc khu đô thị.
Trong cấu trúc mạng GPON/EPON hiện đại, giải pháp Overlay video trên bước sóng 1550nm tách biệt với luồng dữ liệu (1310nm/1490nm) rất phổ biến. Node quang WR1004DM đóng vai trò đắc lực tại các tủ thiết bị outdoor hoặc hộp phân phối tầng, thu tín hiệu CATV từ bước sóng 1550nm để chuyển đổi thành tín hiệu đồng trục truyền thống, giúp nhà mạng tối ưu chi phí hạ tầng.
Một trong những ưu điểm cốt lõi của WR1004DM là việc tinh chỉnh độ suy hao (ATT) và độ cân bằng tần số (EQ) đều sử dụng Chip cắm cố định (Fixed Inserter). Thiết kế này giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro sai lệch thông số do chiết áp xoay bị lỏng chân hoặc rỉ sét theo thời gian.
???? Kỹ thuật thiết lập độ nghiêng dải tần (Slope/Tilt) từ 6 dB đến 9 dB:
Viễn Thông Simba (Gian hàng Shopee/TikTok Shop: vienthongsimba) tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối linh kiện, thiết bị mạng hạ tầng quang CATV, FTTH uy tín hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang lại giải pháp kỹ thuật tối ưu và chính sách thương mại tốt nhất cho anh em thợ tuyến và nhà thầu:
???? Cam Kết Chất Lượng
???? Chế Độ Bảo Hành & Hỗ Trợ
Quý đại lý hoặc anh em thợ cần nhận bảng báo giá sỉ tốt nhất cho Node quang WR1004DM?
(Nhận gia công sản xuất thông số dải tần và kiểu đầu nối quang tùy biến theo yêu cầu của từng dự án)
Tag :