|
Property |
Nominal |
Unit |
|
Characteristic impedance, 1-100 MHz |
100 |
Ω |
|
Characteristic impedance @ 100 MHz |
100 |
Ω |
|
DC loop resistance |
≤ 0.188 |
Ω/m |
|
Propagation speed |
0.64 |
c |
|
Propagation delay |
4.80-5.30 |
ns/m |
|
Delay skew < 100 MHz |
< 0.20 |
ns/m |
|
Capacitance at 800 Hz |
52 |
pF/m |
|
Inductance |
525 |
nH/m |
|
Corner frequency |
≤ 57 |
kHz |
|
Max tensile load, during installation |
100 |
N |
|
Wire diameter |
24 AWG |
mm |
|
Insulation thickness |
0.245 |
mm |
|
Maximum current per conductor |
0.577 |
A |
|
Operating temperature |
-55 to +60 |
°C |
|
Maximum operating voltage |
125 |
V DC |
Đặc tính điện của cáp mạng Cat5e UTP
-Cáp Cat5e có thể thích hợp với cả 2 loại hai dây lõi bện và dạng dây lõi đặc. Hình dạng bện dài hơn linh hoạt và chống lại sự uốn cong mà không bị đứt hoặc gãy. Chiều dài tối đa cho một đoạn cáp là 100 m theo tiêu chuẩn TIA / EIA 568-5-A. Trong trường hợp cần dài hơn, người sử dụng buộc phải sử dụng thêm các thiết bị repeater hoặc switch. Các thông số kỹ thuật cho mạng 10BASE-T chỉ định một chiều dài tối đa giữa các thiết bị đang hoạt động là 100 mét, điều này cho phép 90 m dây lõi kín, 5 m còn ở mỗi đầu dây là đầu nối và dây cáp viền.
Tag :