Bộ treo/néo cáp ADSS KV150

  • Mô tả
    714
  • Nhà sản xuất
    Việt Nam
  • Giá
    Vui lòng liên hệ
  • Số lượng
Mô tả Sản phẩm

1. Bộ néo cáp ADSS khoảng vượt 150m

RTS (Rated Tension Strength – độ bền kéo đứt) > 15KN

https://lh6.googleusercontent.com/47HObOaBV6TbbsGK-X0tOxgLA3W1eYAijAIeQIGPWJAoPXC_supes1seuM9tClqmjT7quxqS4j2lDMiORp9ZUqT2OnRdzg3SPUhBmai5Io9JSjG9eWmFTe3R5EO9FfJTtVVA63eqAcNUDg6fHeT78Q

①. U – Shackle; ②. Thimble Clevis; ③. Helical Dead – End

· Móc chữ U

Chất liệu: Thép mạ kẽm

Kích thước:

https://lh5.googleusercontent.com/YQ1mtWdzbjbjeJK9tZgmsezmj-xs2yziQ9oe2EE-1HPs70v-9EKygxoB-OVwc66ruRCCBqLG1prrFr774AFSfNuM0ukT0jcZROHt71f1npRgbBLodMqOeV3LgYkkD6QZpOyHSAcsEqG9NPrTTdvQ5Q

Kích thước (mm)

c

d

D

H

R

20 ± 2

12± 1

12± 1

60 ± 5

12 ± 1

· Móc néo

Chất liệu: Thép mạ kẽm

Kích thước:

https://lh3.googleusercontent.com/6yV-HrBOUbXOLd7-yvEGHZrE3GxpAGXugK_4X2CIEd0Ucz9MOxPWYVtAXajK3AAQfAw8ETESYkKmdNy3-utUMIJ0CuqrpNC7v8NXNxAtc47y6X6vEiCUzRRB8PC1h8hl8a-5fA6B8ugsSfwpEoJp-Q

Kích thước (mm)

H

C

b

45±5

20±1

13.5±1

· Dây bện (Helical Dead – end):

 day_neo

Đặc điểm

Yêu cầu

Chất liệu

Thép mạ kẽm

Cấu trúc

Các thanh thép nhỏ được bó thành cụm gồm 5 hoặc 6 thanh thép, được bện chặt và uốn thành một góc ≤ 60o

Đường kính thanh thép

≥2.5 mm

Chiều dài

≥700 mm

· Available Dia. of Cable

Đặc điểm

Yêu cầu

Ghi chú

Đường kính cáp (mm)

Cáp ADSS: 13.5 – 14.3

Được quy định chi tiết trong hợp đồng

 

2. Bộ treo cáp quang ADSS khoảng vượt 150m

RTS (Rated Tension Strength – độ bền kéo đứt) > 15KN

https://lh6.googleusercontent.com/E2hpmm2NS_dkkProi-EK_cjh-rfE7xuic_9KiOa3I3Z6m-RIleIJtddwWmO-pLVU4vk6VQjvdiRqVp-D0MRKxraQjEtOf-9e1iskahZ3TewcW-ESiQmTdq_UHwbwkEr4m_LruSPIUz3v50Y2LW2TzQ

· Móc chữ U

Chất liệu: Thép mạ kẽm

Kích thước:

https://lh5.googleusercontent.com/YQ1mtWdzbjbjeJK9tZgmsezmj-xs2yziQ9oe2EE-1HPs70v-9EKygxoB-OVwc66ruRCCBqLG1prrFr774AFSfNuM0ukT0jcZROHt71f1npRgbBLodMqOeV3LgYkkD6QZpOyHSAcsEqG9NPrTTdvQ5Q

Kích thước (mm)

c

d

D

H

R

20 ± 2

12± 1

12± 1

60 ± 5

12 ± 1

· Kẹp cáp AGS:

Chất liệu: Hộp kim nhôm

Kích thước:

https://lh4.googleusercontent.com/A4UE6my0DfPmhPr0_RGeKFy_IrbaSQMCRidIho_kjfqOKWud6wrpjaelL_Hoo4cb9xwrnKsUwW175owEtS_VxGTBBekX6y1gkp4Y3OI_s6YaDsneG-PjeE1LOiVhMZV2TR9Rt5eoXR81M0AP53reYg

Kích thước (mm)

Bulông

L

H

C

95± 5

55± 5

19± 1

M16

· Cao su chèn

Chất liệu

Đặc điểm

Cao su tổng họp chất lượng cao

Bao gồm 2 nửa miếng cao su chèn có dạng hình trụ khi kết hợp.

Cao su chèn kẹp và cố định cáp cũng như dây bện cáp và kích thước để phù hợp với kẹp AGS clamp.

Nâng cao khả năng tự chống rung và ít mài mòn

Có khả năng chịu được ảnh hưởng của lực nén, ozone, và các biến động nhiệt độ của môi trường

Độ uốn cong ≥ 90o

· Dây bện cáp

https://lh3.googleusercontent.com/jLsSTzXLB3IYHFt6KMDsobtYb800uMIr1OzSjOXhsT1Gksley55-Boc3a2LSkWxs0LQ-Ypb6BPiLjODRoPqWteO4dL80hYlRDdMu0B4q9hV8Ado2kGvKK0U82mLerY_01NdKCwo_YJtIqfj-00yPbg

Đặc điểm

Yêu cầu

Vật liệu

Thép mạ kẽm

Cấu trúc

≥ 12 thanh thép, được bó thành cụm và phủ nhám.

Đường kính thanh thép

≥2.2 mm

Chiều dài

≥900 mm

· Đường kính cáp quang

Đặc điểm

Yêu cầu

Ghi chú

Đường kính cáp

Cáp ADSS: 13.5 – 14.3

Được quy định chi tiết trong hợp đồng

 

Thông số kỹ thuật
Ứng dụng
Ứng dụng trong công tác thi công cáp quang; dùng treo/néo cáp quang khoảng vượt 150 mét.
Ý kiến khách hàng

Tin Tức Sản phẩm

Không có tin tức phù hợp